百結

bǎi jié bách kết

Hán Việt: bách kết · Pinyin: bǎi jié

Tổng quan

Cấu tạo: (bách) + (kết)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.結,懸掛連綴。百結,多次縫補。比喻衣服破舊。唐.杜甫〈北征〉詩:「經年至茅屋,妻子衣百結。」 2.心中種種的憂愁鬱結。唐.聶夷中〈飲酒樂〉詩:「一飲解百結,再飲破百憂。」

Eng

  • Cihui 百結 ǎijié attr. <wr.> ragged