百罹

bǎi lí bách li

Hán Việt: bách li · Pinyin: bǎi lí

Tổng quan

Cấu tạo: (bách) + (li)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 百憂。比喻困難重重。晉.張協〈七命〉:「羇旅懷土之徒,流宕百罹之疇。」晉.盧諶〈贈劉琨詩〉:「五臣奚與,契闊百罹。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 种种不幸的遭遇。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.种种不幸的遭遇。