li

Hán Việt: li · Pinyin:

Tổng quan

mắc phải buồn gặp phải

罹患 · 罹祸 · 罹难 · 罹1. · 罹2. · 罹病率 · 罹丽 · 罹乱

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtli
Quảng Đônglei4
Mân Namli5
Nhật BảnKAKARU
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄧˊ
Hán ngữ Trung cổlie
Baxter-Sagart[r]aj
Hán ngữ Thượng cổ[r]aj
Phản thiết鄰知切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lo. Gặp, mắc, người bị mắc hoạn nạn gọi là {li}. Ta quen đọc là chữ {duy}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 遭遇、遭受。如:「罹禍」、「罹難」。《漢書.卷五八.公孫弘傳》:「君不幸罹霜露之疾,何恙不已。」《三國演義》第四四回:「若罹兵革之禍,必有歸怨於我,故決計請降耳。」 [名] 憂愁、憂患。《詩經.王風.兔爰》:「我生之後,逢此百罹。」唐.柳宗元〈佩韋賦〉:「苟縱直而不羈兮,乃變罹而禍仍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 罹 忧患;苦难 我生之后,逢此百罹。--《诗·王风·兔·爰》 罹〈动〉 受,遭逢,遭遇 无罪者罹其毒。--清·方苞《狱中杂记》 远罹构害。--唐·李朝威《柳毅传》 又如罹于锋镝(遭受战争的祸难);罹兵(遭受战乱);罹咎(遭受祸患) 触犯 罹患 罹患疫病 罹祸 罹难 罹lí ⒈遭遇~难。 ⒉忧患,苦难逢此百~。

Eng

  • CC-CEDICT happen to|sorrow|suffer from

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】呂知切【集韻】鄰知切,𠀤音離。【說文·新附字】心憂也。古多通用離。【爾雅·釋詁】罹,憂也。【詩·王風】逢此百罹。【釋文】罹,本又作離。【書·酒誥】滅無罹。【傳】無憂懼。 又【類篇】遭也。【前漢·文帝紀】以罹寒暑之數。【註】師古曰:遭也。 又【集韻】與羅通。【書·湯誥】罹其凶害。【傳】罹,被也。【釋文】罹,本亦作羅。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦌐 · 𮊔