百草

bǎi cǎo bách thảo

Hán Việt: bách thảo · Pinyin: bǎi cǎo

Tổng quan

các loại cỏ | các loại thảo mộc răm thứ cây cỏ, chỉ chung các loài cây cỏ. bách thảo bách thảo ☆Trăm thứ cây cỏ, chỉ chung các loài cây cỏ.

Cấu tạo: (bách) + (thảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui các loại cỏ | các loại thảo mộc răm thứ cây cỏ, chỉ chung các loài cây cỏ. bách thảo bách thảo ☆Trăm thứ cây cỏ, chỉ chung các loài cây cỏ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛指各種草類。《莊子.庚桑楚》:「夫春氣發而百草生,正得秋而萬寶成。」《文選.古詩十九首.迴車駕言邁》:「四顧何茫茫,東風搖百草。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 各种草类。亦指各种花木。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.各种草类。亦指各种花木。

Eng

  • CC-CEDICT all kinds of grass|all kinds of flora
  • Cihui all kinds of grass; all kinds of flora