百行

bǎi xíng bách hành

Hán Việt: bách hành · Pinyin: bǎi xíng

Tổng quan

răm nết. Chỉ chung cái nết tốt mà kẻ sĩ phải có. bách hạnh bách hạnh ☆Trăm nết. Chỉ chung cái nết tốt mà kẻ sĩ phải có.

Cấu tạo: (bách) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui răm nết. Chỉ chung cái nết tốt mà kẻ sĩ phải có. bách hạnh bách hạnh ☆Trăm nết. Chỉ chung cái nết tốt mà kẻ sĩ phải có.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 各种品行。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.各种品行。

ja

  • JMdict all acts