百衲

bǎi nà bách nạp

Hán Việt: bách nạp · Pinyin: bǎi nà

Tổng quan

áo trăm miếng vá; áo nhà sư; ráp kết từ nhiều vật liệu。本指僧農,後指用多材料集成完整物的方式。

Cấu tạo: (bách) + (nạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui áo trăm miếng vá; áo nhà sư; ráp kết từ nhiều vật liệu。本指僧農,後指用多材料集成完整物的方式。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.縫補很多。如:「百衲本」。 2.有很多補綴的衣服。常指僧衣。唐.皇甫冉〈題昭上人房〉詩:「沃州傳教後,百衲老空林。」唐.白居易〈戲贈蕭處士清禪師〉詩:「三杯嵬峨忘機客,百衲頭陀任運僧。」也稱為「百衲綻衣」、「百衲衣」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"百纳"。指僧衣。衲谓补缀﹐百言其多。 2.见"百衲琴"。

Eng

  • Cihui 百衲 ǎinà attr. full of patches (said of a Buddhist monk's garments)