百越
bách việt
Hán Việt: bách việt · Pinyin: bǎi yuè
Tổng quan
Bách Việt, thuật ngữ chung cho các nhóm dân tộc phía nam hung các giống dân cư ngụ tại phía nam Trung Hoa thời xưa. bách việt bách việt ☆Chung các giống dân cư ngụ tại phía nam Trung Hoa thời xưa.
Nghĩa
Việt
- Cihui Bách Việt, thuật ngữ chung cho các nhóm dân tộc phía nam hung các giống dân cư ngụ tại phía nam Trung Hoa thời xưa. bách việt bách việt ☆Chung các giống dân cư ngụ tại phía nam Trung Hoa thời xưa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代散居南方各地越族的總稱。如漢時有閩越、甌越、南越、駱越等。其文化特徵為斷髮、紋身、契臂、巢居、使舟及鑄銅鼓等。也作「百粵」。 2.古代南方各地的總稱,包括現在的江蘇、浙江、福建、廣東、廣西和越南地區,為越族所居,故稱為「百越」。也作「百粵」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"百粤"; 我国古代南方越人的总称。分布在今浙﹑闽﹑粤﹑桂等地﹐因部落众多﹐故总称百越。亦指百越居住的地方。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"百粤"。 2.我国古代南方越人的总称。分布在今浙﹑闽﹑粤﹑桂等地﹐因部落众多﹐故总称百越。亦指百越居住的地方。
Eng
- CC-CEDICT Baiyue, generic term for southern ethnic groups
- Cihui Baiyue, generic term for southern ethnic groups