百里
bách lí
Hán Việt: bách lí · Pinyin: bǎi lǐ
Tổng quan
họ hai chữ răm dặm. Chỉ một huyện — Họ kép. Nước Tần thời cổ có nhân vật Bách Lí Hề. bách lí bách lí ☆Trăm dặm. Chỉ một huyện — Họ kép. Nước Tần thời cổ có nhân vật Bách Lí Hề.
Nghĩa
Việt
- Cihui họ hai chữ răm dặm. Chỉ một huyện — Họ kép. Nước Tần thời cổ có nhân vật Bách Lí Hề. bách lí bách lí ☆Trăm dặm. Chỉ một huyện — Họ kép. Nước Tần thời cổ có nhân vật Bách Lí Hề.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一百里。比喻距離的遙遠。《詩經.大雅.桑柔》:「維此聖人,瞻言百里。」 2.古時一縣的轄區約百里,後轉稱縣宰為「百里」。《後漢書.卷七六.循吏傳.仇覽傳》:「枳棘非鸞鳳所棲,百里豈大賢之路?」 3.泛指面積廣大。《莊子.盜跖》:「黃帝尚不能全德而戰涿鹿之野,流血百里。」 4.城市名。在今甘肅省靈臺縣西。 5.洲名。在今湖北省枝江縣東。北魏.酈道元《水經注.江水注》:「縣左右有數十洲,槃布江中,其百里洲最為大也。」 6.複姓。如春秋時秦國有百里傒。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.一百里。谓距离甚远。 2.古时诸侯封地范围。《孟子.万章下》"天子之制,地方千里,公侯皆方百里。"后用以称诸侯国。参见"百里之命"。 3.亦谓地小。 4.古时一县所辖之地。因以为县的代称。 5.借指县令。 6.宝剑名。 7.复姓。春秋秦有百里奚。见《孟子.万章上》。
Eng
- CC-CEDICT two-character surname Baili
- Cihui two-character surname Baili