百難

bách nan

Hán Việt: bách nan

Tổng quan

百难 BÁCH NẠN Nghĩa đen: Trăm tai nạn, hiếu với nghĩa: Nhiều hoạn nạn. 送百难三灾𨑤走 Tống bách nạn tam tai viễn tẩu (Ph.L.) Tống khứ nhiều hoạn nạn, nhiều tai ương chạy thật xa.

Cấu tạo: (bách) + (nan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 百难 BÁCH NẠN Nghĩa đen: Trăm tai nạn, hiếu với nghĩa: Nhiều hoạn nạn. 送百难三灾𨑤走 Tống bách nạn tam tai viễn tẩu (Ph.L.) Tống khứ nhiều hoạn nạn, nhiều tai ương chạy thật xa.

ja

  • JMdict all obstacles|all sorts of trouble