皁白

zào bái tạo bạch

Hán Việt: tạo bạch · Pinyin: zào bái

Tổng quan

đen trắng: phải trái

Cấu tạo: (tạo) + (bạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui en và trắng. Chỉ phải và trái. tạo bạch tạo bạch ☆Đen và trắng. Chỉ phải và trái.
  • Cihui đen trắng: phải trái

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 黑白。比喻事情的是非原委。「皁」文獻異文作「皂」。《詩經.大雅.桑柔》:「匪言不能,胡斯畏忌」句下漢.鄭玄.箋:「賢者見此事之是非,非不能分別皂白言之於王也。」元.關漢卿《蝴蝶夢》第四折:「不是鬼疾言個皂白,怎地得卻回來?」

Eng

  • Cihui 皂白 ào-bái v.p. 1. black and white 2. right and wrong