皂甲

tạo giáp

Hán Việt: tạo giáp

Tổng quan

uả bồ kết, thời xưa dùng nấu lên, nấu nước nhờ có bọt mà gội đầu cho sạch và thơm. tạo giáp tạo giáp ☆Quả bồ kết, thời xưa dùng nấu lên, nấu nước nhờ có bọt mà gội đầu cho sạch và thơm.

Cấu tạo: (tạo) + (giáp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uả bồ kết, thời xưa dùng nấu lên, nấu nước nhờ có bọt mà gội đầu cho sạch và thơm. tạo giáp tạo giáp ☆Quả bồ kết, thời xưa dùng nấu lên, nấu nước nhờ có bọt mà gội đầu cho sạch và thơm.