皂
tạoNôm tạo
Hán Việt: tạo · Pinyin: zào · Nôm: tạo
Tổng quan
Như chữ tạo [皁], trong phì tạo [肥皁] sà phòng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zào |
|---|---|
| Hán Việt | tạo |
| Âm Nôm | tạo |
| Quảng Đông | zou6 |
| Mân Nam | tsō |
| Chú âm | ㄗㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zaux |
| Baxter-Sagart | dzuʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | dzuʔ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Như chữ tạo [皁], trong phì tạo [肥皁] sà phòng
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm tạo tạo sự đối lập (đen trắng, phải trái) [Eng: to create opposition]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] trong lòng rệu rạo nhọc phiền
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] lấy muối hoà cùng tạo mạt ngũ phân
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.去汙垢的鹼性用品。如:「肥皂」、「香皂」、「藥皂」。 2.黑色。同「皁」。如:「不分青紅皂白」。 [形] 黑色的。同「皁」。清.孔尚任《桃花扇》第二四齣:「簇新新帽烏襯袍紅,搔皂皮靴綠縫,皂皮靴綠縫。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 皂 皂斗的略称(指栎实、柞实等),其壳斗煮汁,可以染黑,本作皁”,后作皂” 一日山林,其植物宜皂物。--《周礼·地官·大司徒》 又如皂物(柞栗之类。可做黑色染料) 一种洗涤用品,肥皂的略称 旧时衙门内的差役 官府坐在三堂上,叫值日的皂头把万中书提了进来。--《儒林外史》 又如皂雕追紫燕,猛虎啖羊羔(形容捉拿人时凶猛而迅速); 皂快壮健(捕快壮卒); 皂快(捕快; 缉捕差役); 皂头(旧时衙门差役的头目); 皂舆(皂人与舆人。古代贱役的两种小吏); 皂衣(借指下吏); 皂役(旧时官衙中的差役 皂(皁)zào ⒈黑色~花。 ⒉奴隶,差役~隶。 ⒊槽,马槽牛骥同一~。 ⒋ ⒌
Eng
- CC-CEDICT soap, black
other
- Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Phu trực 【Khang Hi】[Chính tự thông 正字通] 俗皁字。 Tục tạo tự. (Tục là chữ Tạo 皁 này) Vi Chiêu 韋昭 chú: 皁,養馬之官。 Tạo, dưỡng mã chi quan. (Tạo là quan nuôi ngựa) [Loại thiên 類篇] 賤人也。 Tiện nhân dã. (Người ti tiện) 【Bộ】Bạch白
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【正字通】俗皁字。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𣅖 · 皁 · 皁