皂白

zào báitạo bạch

Hán Việt: tạo bạch · Pinyin: zào bái

Tổng quan

đen trắng; phải trái. 皂白不分 không phân biệt phải trái

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"皁白"。 2.黑与白。多比喻非与是。 3.佛教称僧徒和俗人。僧徒衣黑﹐俗人衣白﹐故称。也称缁素。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

黑白。比喻事情的是非原委。「皁」文獻異文作「皂」。《詩經.大雅.桑柔》:「匪言不能,胡斯畏忌」句下漢.鄭玄.箋:「賢者見此事之是非,非不能分別皂白言之於王也。」元.關漢卿《蝴蝶夢》第四折:「不是鬼疾言個皂白,怎地得卻回來?」

Cấu tạo: 皁 (tạo) + 白 (bạch)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trắng đen
  • VietPhrases phải trái
  • Biên soạn 皂白 ào-bái v.p. 1. black and white 2. right and wrong

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"皁白"。 2.黑与白。多比喻非与是。 3.佛教称僧徒和俗人。僧徒衣黑﹐俗人衣白﹐故称。也称缁素。

Eng

  • Cihui 皂白 ào-bái v.p. 1. black and white 2. right and wrong

Đức

  • Handedict schwarz und weiß

Từ liên quan

Gần nghĩa

皂白不分 · 白金 · 白丁 · 白下 · 白专 · 白事 · 白云 · 白人