皁白

zào bái tạo bạch

Hán Việt: tạo bạch · Pinyin: zào bái

Tổng quan

đen trắng: phải trái

Cấu tạo: (tạo) + (bạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đen trắng: phải trái

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"皁白"; 黑与白。多比喻非与是; 佛教称僧徒和俗人。僧徒衣黑﹐俗人衣白﹐故称。也称缁素。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"皁白"。 2.黑与白。多比喻非与是。 3.佛教称僧徒和俗人。僧徒衣黑﹐俗人衣白﹐故称。也称缁素。

Eng

  • Cihui 皂白 ào-bái v.p. 1. black and white 2. right and wrong