的實

đích thật

Hán Việt: đích thật

Tổng quan

Đúng như sự thực. Đúng là thực

新华 · Tân Hoa Đại lục

確實、真實。元.無名氏《賺蒯通》第二折:「今日個蕭何反間施謀智,黑洞洞不知一個的實。」《西遊記》第六回:「如遇相敵,可就相助一功,務必的實回話。」

Cấu tạo: 的 (đích) + 实 (thật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thật

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 確實、真實。元.無名氏《賺蒯通》第二折:「今日個蕭何反間施謀智,黑洞洞不知一個的實。」《西遊記》第六回:「如遇相敵,可就相助一功,務必的實回話。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

实业 · 实习 · 实事 · 实付 · 实价 · 实体 · 实例 · 实值