的实

đích thật

Hán Việt: đích thật

Tổng quan

úng như sự thực. Đúng là thực. đích thật đích thật ☆Đúng như sự thực. Đúng là thực.

Cấu tạo: (đích) + (thật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui úng như sự thực. Đúng là thực. đích thật đích thật ☆Đúng như sự thực. Đúng là thực.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 確實、真實。元.無名氏《賺蒯通》第二折:「今日個蕭何反間施謀智,黑洞洞不知一個的實。」《西遊記》第六回:「如遇相敵,可就相助一功,務必的實回話。」