的話

de huà đích thoại

Hán Việt: đích thoại · Pinyin: de huà

Tổng quan

nếu (đứng sau mệnh đề điều kiện) nếu (trợ từ, biểu thị sự giả thiết)。助詞,用在表示假設的分句後面,引起下文。 如果你有事的話,就不要來了。 nếu anh bận, thì khỏi phải đến.

Cấu tạo: (đích) + (thoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nếu (đứng sau mệnh đề điều kiện) nếu (trợ từ, biểu thị sự giả thiết)。助詞,用在表示假設的分句後面,引起下文。 如果你有事的話,就不要來了。 nếu anh bận, thì khỏi phải đến.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用在表示假设的分句后面,表示假设语气:如果你有事~,就不要来了|明天我肯定去,如果天气好~。

Eng

  • CC-CEDICT if (coming after a conditional clause)
  • Cihui if (coming after a conditional clause)