皆然
giai nhiên
Hán Việt: giai nhiên · Pinyin: jiē rán
Tổng quan
đều như vậy (văn học)
Nghĩa
Việt
- Cihui đều như vậy (văn học)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 都是如此。如:「四季循序輪替,自古皆然,並不會因時代的不同而有所改變。」三國魏.嵇康〈養生論〉:「故有一切之壽,仰觀俯察,莫不皆然。」宋.范成大《桂海虞衡志.雜志》:「邊遠俗陋,牒訴券約,用土俗書,桂林諸邑皆然。」
Eng
- CC-CEDICT to be all the same way (literary)
- Cihui to be all the same way (literary)