皇上
hoàng thượng
Hán Việt: hoàng thượng · Pinyin: huáng shang
Tổng quan
hoàng thượng; hoàng đế
我国封建时代称在位的皇帝。
古代臣民對皇帝的尊稱。《文選.陸機.皇太子宴玄圃宣猷堂有令賦詩》:「皇上纂隆,經教弘道。」
Nghĩa
Việt
- Cihui Bệ hạ hoàng đế
- Biên soạn 皇上 uángshang n. 1. emperor; throne; reigning sovereign 2. Your/His Majesty
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古代臣民對皇帝的尊稱。《文選.陸機.皇太子宴玄圃宣猷堂有令賦詩》:「皇上纂隆,經教弘道。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 我国封建时代称在位的皇帝。
Eng
- Cihui the emperor; Your majesty the emperor; His imperial majesty
Đức
- Handedict Kaiser