皇位
hoàng vị
Hán Việt: hoàng vị · Pinyin: huáng wèi
Tổng quan
ngai vàng; ngôi vua; ngôi. 繼承皇位 lên ngôi
皇帝的地位:继承~。
皇帝的寶座。《文選.班固.東都賦》:「夫大漢之開元也,奮布衣以登皇位。」
Nghĩa
Việt
- Cihui ngôi vị Hoàng đế
- Tần suất từ ngôi vị Hoàng đế; hoàng vị: ngôi vị hoàng đế/ngai vàng/ngôi vua/ngôi; ngai vàng; ngôi vua; ngôi. 繼承皇位 lên ngôi; ngai vàng; ngôi vua; ngôi
- Biên soạn 皇位 uángwèi n. throne
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 皇帝的寶座。《文選.班固.東都賦》:「夫大漢之開元也,奮布衣以登皇位。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 皇帝的地位:继承~。
Eng
- JMdict imperial throne
- Cihui the title of Emperor
- Tần suất từ 皇位 uángwèi n. throne
ja
- JMdict 皇位(こうい)