皇圖

hoàng đồ

Hán Việt: hoàng đồ

Tổng quan

Cấu tạo: (hoàng) + (đồ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.皇帝所統治的版圖。唐.李賀〈出城別張又新酬李漢〉詩:「皇圖跨四海,百姓拖長紳。」 2.河圖。《文選.班固.東都賦》:「聖皇乃握乾符,闡坤珍,披皇圖,稽帝文,赫然發憤。」

Eng

  • Cihui 皇圖 uángtú n. imperial domain