皇城
hoàng thành
Hán Việt: hoàng thành · Pinyin: huáng chéng
Tổng quan
Hoàng Thành, phần bên trong của Bắc Kinh, với Tử Cấm Thành ở trung tâm ức tường vây quanh cung điện vua ở. hoàng thành hoàng thành ☆Bức tường vây quanh cung điện vua ở.
Nghĩa
Việt
- Cihui Hoàng Thành, phần bên trong của Bắc Kinh, với Tử Cấm Thành ở trung tâm ức tường vây quanh cung điện vua ở. hoàng thành hoàng thành ☆Bức tường vây quanh cung điện vua ở.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 皇宮及其周圍的宮城。《文選.班固.東都賦》:「於是皇城之內,宮室光明。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 京城的内城。亦泛指京城。
- Tân Hoa Tự Điển 1.京城的内城。亦泛指京城。
Eng
- CC-CEDICT Imperial City, inner part of Beijing, with the Forbidden City at its center
- Cihui Imperial City, inner part of Beijing, with the Forbidden City at its center
ja
- JMdict imperial palace