皇天
hoàng thiên
Hán Việt: hoàng thiên · Pinyin: huáng tiān
Tổng quan
rời. Ông trời. hoàng thiên hoàng thiên ☆Trời. Ông trời.
Nghĩa
Việt
- Cihui rời. Ông trời. hoàng thiên hoàng thiên ☆Trời. Ông trời.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 皇,大。皇天為對天的尊稱。《書經.大禹謨》:「皇天眷命,奄有四海,為天下君。」《三國演義》第四回:「董賊逼我母子,皇天不佑!汝等助惡,必當滅族!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指天;苍天:~后土|~不负苦心人。
Eng
- CC-CEDICT August Heaven; Heaven as supreme deity (often paired with 后土[Hou4 tu3], the Earth Deity)
- Cihui 皇天 uángtiān n. Heaven (personified); High Heaven
ja
- JMdict providence|heaven