皇帝女儿不愁嫁
hoàng đế nữ nhi bất sầu giá
Hán Việt: hoàng đế nữ nhi bất sầu giá · Pinyin: huáng dì nǚ ér bù chóu jià
Tổng quan
nghĩa đen: con gái hoàng đế không lo lấy chồng (thành ngữ)
Cấu tạo: 皇 (hoàng) + 帝 (đế) + 女 (nữ) + 兒 (nhi) + 不 (bất) + 愁 (sầu) + 嫁 (giá)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa bóng: rất được săn đón
- Tần suất từ nghĩa đen: con gái hoàng đế không lo lấy chồng (thành ngữ) , nghĩa bóng: rất được săn đón
Eng
- Cihui lit. the emperor's daughter does not worry about whether she will be able to marry (idiom)/fig. highly sought after
- Tần suất từ lit. the emperor's daughter does not worry about whether she will be able to marry (idiom)/fig. highly sought after