皇帝不急太監急

huáng dì bù jí tài jiàn jí hoàng đế bất cấp thái giam cấp

Hán Việt: hoàng đế bất cấp thái giam cấp · Pinyin: huáng dì bù jí tài jiàn jí

Tổng quan

nghĩa đen: hoàng đế không gấp, nhưng thái giám lại gấp (thành ngữ) | nghĩa bóng: người ngoài cuộc còn lo lắng hơn cả người trong cuộc

Cấu tạo: (hoàng) + (đế) + (bất) + (cấp) + (thái) + (giam) + (cấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: hoàng đế không gấp, nhưng thái giám lại gấp (thành ngữ) | nghĩa bóng: người ngoài cuộc còn lo lắng hơn cả người trong cuộc

Eng

  • CC-CEDICT lit. the emperor is not worried, but his eunuchs are (idiom)|fig. the observers are more anxious than the person involved
  • Cihui lit. the emperor is not worried, but his eunuchs are (idiom)/fig. the observers are more anxious than the person involved