皇朝

huáng cháo hoàng triêu

Hán Việt: hoàng triêu · Pinyin: huáng cháo

Tổng quan

triều đình hoàng gia | chính quyền thời đế quốc ời vua hiện tại, dòng vua hiện tại — Bài Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành có câu: »…linh thời hộ hoàng triều cho bể lặng sóng trong…«. hoàng triều hoàng triều ☆Đời vua hiện tại, dòng vua hiện tại — Bài Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành có câu: »…linh thời hộ hoàng triều cho bể lặng sóng trong…«.

Cấu tạo: (hoàng) + (triêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui triều đình hoàng gia | chính quyền thời đế quốc ời vua hiện tại, dòng vua hiện tại — Bài Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành có câu: »…linh thời hộ hoàng triều cho bể lặng sóng trong…«. hoàng triều hoàng triều ☆Đời vua hiện tại, dòng vua hiện tại — Bài Văn tế trận vong…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 當代的朝廷。晉.潘尼〈贈長安令劉正伯〉詩:「並跡侍儲宮,攜手登皇朝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 封建王朝。

Eng

  • CC-CEDICT the imperial court|the government in imperial times
  • Cihui the imperial court; the government in imperial times

ja

  • JMdict imperial court|Japanese Imperial Court|Japan