皇極

huáng jí hoàng cực

Hán Việt: hoàng cực · Pinyin: huáng jí

Tổng quan

Cấu tạo: (hoàng) + (cực)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.皇帝所建立的準則、規範。《晉書.卷三.武帝紀》:「應受上帝之命,協皇極之中。」 2.帝位或王室之位。《文選.干寶.晉紀總論》:「名器崇於周公,權制嚴於伊尹。至於世祖,遂享皇極。」

Eng

  • Cihui 皇極 huángjí n. rules established by the emperor for public observance M:³xiàng