皇考

huáng kǎo hoàng khảo

Hán Việt: hoàng khảo · Pinyin: huáng kǎo

Tổng quan

iếng chỉ người cha đã khuất. hoàng khảo hoàng khảo ☆Tiếng chỉ người cha đã khuất.

Cấu tạo: (hoàng) + (khảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iếng chỉ người cha đã khuất. hoàng khảo hoàng khảo ☆Tiếng chỉ người cha đã khuất.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.對亡父的尊稱。《楚辭.屈原.離騷》:「帝高陽之苗裔兮,朕皇考曰伯庸。」 2.對亡祖的尊稱。《詩經.周頌.雝》:「假哉皇考,綏予孝子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代称曾祖父”皇考庙者,曾祖也◇用以称亡父惟我皇考崇公,卜吉于泷冈之六十年。

Eng

  • CC-CEDICT (archaic) (honorific) deceased father (esp. of an emperor)
  • Cihui 皇考 uángkǎo n. one's deceased father

ja

  • JMdict the (deceased) father of the current emperor