皇辟

huáng pì hoàng tích

Hán Việt: hoàng tích · Pinyin: huáng pì

Tổng quan

Cấu tạo: (hoàng) + (tích)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.亡夫。《禮記.曲禮下》:「祭王父曰皇祖考,王母曰皇祖妣,父曰皇考,母曰皇妣,夫曰皇辟。」唐.孔穎達.正義:「夫曰皇辟者,辟,法也,夫是妻所取法也。」 2.天子。《隋書.卷六九.列傳.王劭》:「皇辟出者,皇,大也;辟,君也。大君出,蓋謂至尊受命出為天子也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代妇女对亡夫的尊称; 皇帝。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代妇女对亡夫的尊称。 2.皇帝。

Eng

  • Cihui 皇辟 uángpì n. 1. emperor 2. my late husband||►See also huángbì