皋壤

cao nhưỡng

Hán Việt: cao nhưỡng

Tổng quan

Cấu tạo: (cao) + (nhưỡng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.水澤旁邊,平而溼的地方。《莊子.知北遊》:「山林與?皋壤與?使我欣欣然而樂與?」南朝梁.劉勰《文心雕龍.物色》:「若乃山林皋壤,實文思之奧府,略語則闕,詳說則繁。然屈平所以能洞監風騷之情者,抑亦江山之助乎?」 2.指卑賤或隱逸者的住處。南朝梁.劉勰《文心雕龍.情采》:「故有志深軒冕,而泛詠皋壤。」

Eng

  • Cihui 皋壤 gāorǎng n. <wr.> land by a marsh/swamp M:²kuài/¹piàn