皋比

gāo bǐ cao bỉ

Hán Việt: cao bỉ · Pinyin: gāo bǐ

Tổng quan

ột tên gọi bộ da hổ. Trương Tái đời Tống ngồi trên bộ da hổ mà giảng kinh Dịch cho học trò, về sau gọi việc dạy học là Toạ ủng cao tỉ. cao tỉ cao tỉ ☆Một tên gọi bộ da hổ. Trương Tái đời Tống ngồi trên bộ da hổ mà giảng kinh Dịch cho học trò, về sau gọi việc dạy học là Toạ ủng cao tỉ.

Cấu tạo: (cao) + (bỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ột tên gọi bộ da hổ. Trương Tái đời Tống ngồi trên bộ da hổ mà giảng kinh Dịch cho học trò, về sau gọi việc dạy học là Toạ ủng cao tỉ. cao tỉ cao tỉ ☆Một tên gọi bộ da hổ. Trương Tái đời Tống ngồi trên bộ da hổ mà giảng kinh Dịch cho học trò, về sau gọi việc dạy học là Toạ ủng c…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.虎皮。《左傳.莊公十年》:「自雩門竊出,蒙皋比而先犯之。」晉.杜預.注:「皋比,虎皮。」 2.虎皮的座席。後指教師的講席。唐.戴叔倫〈寄禪師寺華上人次韻〉:「猊坐翻蕭瑟,皋比喜接連。」 3.武將的座席。明.劉基〈賣柑者言〉:「佩虎符,坐皋比者,洸洸乎干城之具。」

Eng

  • Cihui 皋比 gāopí n. <wr.> 1. tiger's skin 2. teacher's seat/position