皋陶 cao đào Hán Việt: cao đào Tổng quan Cấu tạo: 皋 (cao) + 陶 (đào)Hán Việtcao đàoCấu tạo皋 + 陶 · cao + đào nghĩa thành phần: cao + đào Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 人名。傳說為舜的臣子,參見「咎繇」條。宋.蘇軾〈省試刑賞忠厚之至論〉:「故天下畏臯陶執法之堅,而樂堯用刑之寬。」