皓月

hào yuèhạo nguyệt

Hán Việt: hạo nguyệt · Pinyin: hào yuè

Tổng quan

trăng sáng. 皓月當空 trăng sáng vằng vặc

新华 · Tân Hoa Đại lục

明亮的月亮~当空。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

明月。《文選.謝莊.月賦》:「情紆軫其何託,愬皓月而長歌。」《三國演義》第三九回:「庶如螢火之光,亮乃皓月之明也。」

Cấu tạo: 皓 (hạo) + 月 (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 皓月當空
  • Tần suất từ cảo nguyệt/hạo nguyệt: trăng sáng; trăng sáng. 皓月當空 trăng sáng vằng vặc.; trăng sáng
  • Biên soạn bright moon M:¹lún

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 明月。《文選.謝莊.月賦》:「情紆軫其何託,愬皓月而長歌。」《三國演義》第三九回:「庶如螢火之光,亮乃皓月之明也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明亮的月亮~当空。

Eng

  • JMdict bright white moon
  • Cihui 皓月 àoyuè n. bright moon M:¹lún
  • Tần suất từ n. bright moon M:¹lún

Đức

  • Handedict strahlender Mond

ja

  • JMdict 皓月(こうげつ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

皓月千里 · 皓月當空 · 月下 · 月中 · 月事 · 月亏 · 月亮 · 月令