皓然
hạo nhiên
Hán Việt: hạo nhiên · Pinyin: hào rán
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.潔白的樣子。《儒林外史》第一回:「見秦老八十多歲,鬚鬢皓然,手扶拄杖。」 2.廣闊盛大的樣子。也作「浩然」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"皜然"; 洁白貌; 形容年老发白; 显明貌;光明貌。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"皜然"。 2.洁白貌。 3.形容年老发白。 4.显明貌;光明貌。
Eng
- Cihui 皓然 hàorán v.p. bright
ja
- JMdict shining brightly|shining whitely