皓白

hào bái hạo bạch

Hán Việt: hạo bạch · Pinyin: hào bái

Tổng quan

trắng như tuyết | không tì vết

Cấu tạo: (hạo) + (bạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trắng như tuyết | không tì vết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雪白、潔白。《史記.卷五五.留侯世家》:「四人從太子,年皆八十有餘,鬚眉皓白,衣冠甚偉。」《儒林外史》第七回:「只見王惠鬚髮皓白,走進門,一把拉著手。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 纯白;洁白貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.纯白;洁白貌。

Eng

  • CC-CEDICT snow-white|spotless
  • Cihui snow-white; spotless

ja

  • JMdict pure white