皓首
hạo thủ
Hán Việt: hạo thủ · Pinyin: hào shǒu
Tổng quan
đầu bạc; tóc bạc; già (người già). nghiên cứu kinh đến già; suốt đời miệt mài kinh điển
白头(指年老):~穷经(钻研经典到老)。
白髮。年老而頭髮變白。《文選.李陵.答蘇武書》:「丁年奉使,皓首而歸。」《三國演義》第九三回:「安敢在行伍之前,妄稱天數耶!皓首匹夫!蒼髯老賊!」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Đầu bạc, chỉ tuổi già.; ầu bạc, chỉ tuổi già.; đầu tóc bạc , nghĩa bóng người già; đầu bạc; tóc bạc; già (người già). nghiên cứu kinh đến già; suốt đời miệt mài kinh điển.; tóc bạc; già
- Biên soạn 皓首 hàoshǒu n. <wr.> 1. hoary head 2. great age
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 白髮。年老而頭髮變白。《文選.李陵.答蘇武書》:「丁年奉使,皓首而歸。」《三國演義》第九三回:「安敢在行伍之前,妄稱天數耶!皓首匹夫!蒼髯老賊!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 白头(指年老):~穷经(钻研经典到老)。
Eng
- Cihui white head of hair; fig. old person
- Tần suất từ 皓首 hàoshǒu n. <wr.> 1. hoary head 2. great age
other
- Nguồn khác Đầu bạc, chỉ tuổi già