皓髮

hào fā hạo phát

Hán Việt: hạo phát · Pinyin: hào fā

Tổng quan

Cấu tạo: (hạo) + (phát)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 白髮。《後漢書.卷七六.循吏傳.劉寵傳》:「山陰縣有五六老叟,尨眉皓髮,自若邪山谷閒出。」《西遊記》第二六回:「只見那丹崖珠樹之下,有幾個皓髮皤髯之輩。」

Eng

  • Cihui 皓髮 àofà n. hoary hair M:¹tóu