皓魄
hạo phách
Hán Việt: hạo phách · Pinyin: hào pò
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 月亮或明亮的月光。唐.權得輿〈奉酬從兄南仲見示十九韻〉:「清光杳無際,皓魄流霜空。」宋.朱淑眞〈中秋翫月〉詩:「獨占秋光盛,天工信有偏。清暉千里共,皓魄十分圓。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 明月。亦指明亮的月光。
- Tân Hoa Tự Điển 1.明月。亦指明亮的月光。
Eng
- Cihui 皓魄 àopò n. <wr.> moon; moonlight