皓齒

hào chǐhạo xỉ

Hán Việt: hạo xỉ · Pinyin: hào chǐ

Tổng quan

răng trắng (biểu tượng của tuổi trẻ và sắc đẹp)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.洁白的牙齿。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

牙齒潔白美麗。《文選.曹植.洛神賦》:「雲髻峨峨,脩眉聯娟,丹脣外朗,皓齒內鮮,明眸善睞,靨輔承權。」《老殘遊記》第二回:「王小玉便啟朱脣,發皓齒,唱了幾句書兒。」

Cấu tạo: 皓 (hạo) + 齒 (xỉ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Răng trắng, chỉ lúc thơ ấu.; răng trắng (biểu tượng của tuổi trẻ và sắc đẹp); ăng trắng, chỉ lúc thơ ấu
  • Biên soạn white teeth M:¹pái

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 牙齒潔白美麗。《文選.曹植.洛神賦》:「雲髻峨峨,脩眉聯娟,丹脣外朗,皓齒內鮮,明眸善睞,靨輔承權。」《老殘遊記》第二回:「王小玉便啟朱脣,發皓齒,唱了幾句書兒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.洁白的牙齿。

Eng

  • Cihui white teeth (symbol of youth and beauty)
  • Tần suất từ n. white teeth M:¹pái

other

  • Nguồn khác Răng trắng, chỉ lúc thơ ấu

Từ liên quan

Gần nghĩa

皓齒朱唇 · 皓月 · 皓白 · 皓首 · 齒亡 · 齒冷 · 齒印 · 齒危