皓齒
hạo xỉ
Hán Việt: hạo xỉ · Pinyin: hào chǐ
Tổng quan
răng trắng (biểu tượng của tuổi trẻ và sắc đẹp) ăng trắng, chỉ lúc thơ ấu. hạo xỉ hạo xỉ ☆Răng trắng, chỉ lúc thơ ấu.
Nghĩa
Việt
- Cihui hạo xỉ hạo xỉ ☆Răng trắng, chỉ lúc thơ ấu.
- Cihui răng trắng (biểu tượng của tuổi trẻ và sắc đẹp) ăng trắng, chỉ lúc thơ ấu. hạo xỉ hạo xỉ ☆Răng trắng, chỉ lúc thơ ấu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 牙齒潔白美麗。《文選.曹植.洛神賦》:「雲髻峨峨,脩眉聯娟,丹脣外朗,皓齒內鮮,明眸善睞,靨輔承權。」《老殘遊記》第二回:「王小玉便啟朱脣,發皓齒,唱了幾句書兒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 洁白的牙齿。
- Tân Hoa Tự Điển 1.洁白的牙齿。
Eng
- CC-CEDICT white teeth (symbol of youth and beauty)
- Cihui white teeth (symbol of youth and beauty)