皤然
bà nhiên
Hán Việt: bà nhiên · Pinyin: pó rán
Tổng quan
bạc; bạc phơ; phơ phơ
1.白貌。多指须发。
鬚髮白的樣子。如:「同學們相隔三十年再見,大家都已鬢髮皤然。」唐.白居易〈白髮〉詩:「白髮生來三十年,而今鬚鬢盡皤然。」《聊齋志異.卷一.嬌娜》:「一叟入,鬢髮皤然,向生殷謝。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 râu tóc bạc
- VietPhrases bạc phơ; phơ phơ
- Tần suất từ bạc; bạc phơ; phơ phơ; bạc phơ; phơ phơ
- Biên soạn white; hoary
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鬚髮白的樣子。如:「同學們相隔三十年再見,大家都已鬢髮皤然。」唐.白居易〈白髮〉詩:「白髮生來三十年,而今鬚鬢盡皤然。」《聊齋志異.卷一.嬌娜》:「一叟入,鬢髮皤然,向生殷謝。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.白貌。多指须发。
Eng
- Cihui 皤然 órán n. white; hoary
- Tần suất từ n. white; hoary