皮包

pí bāobì bao

Hán Việt: bì bao · Pinyin: pí bāo

Tổng quan

ví da; cặp da

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.用皮革做的手提包。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

原指皮革製成的手提包。今通稱各種質料製成的手提包或小錢包等。《文明小史》第二一回:「走了一半路,天已向黑,不留心地下有件東西,絆了一交,順手抓著看時,原來是個皮包。」

Cấu tạo: 皮 (bì) + 包 (bao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui túi xách
  • Cihui cặp tài liệu
  • Tần suất từ bị cầm tay; túi xách tay; cặp (giấy tờ, hồ sơ), danh sách vốn đầu tư (của một công ty, một nhà ngân hàng), (nghĩa bóng) chức vị bộ trưởng; bì bao: bao da/ví da/cặp da; túi xách , cặp tài liệu; ví da; cặp da
  • Biên soạn leather handbag/briefcase M:²zhī/ge

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原指皮革製成的手提包。今通稱各種質料製成的手提包或小錢包等。《文明小史》第二一回:「走了一半路,天已向黑,不留心地下有件東西,絆了一交,順手抓著看時,原來是個皮包。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.用皮革做的手提包。

Eng

  • Cihui handbag; briefcase
  • Tần suất từ n. leather handbag/briefcase M:²zhī/ge

Đức

  • Handedict lederne Handtasche

Từ liên quan

Gần nghĩa

皮包骨 · 皮包公司 · 皮包骨头 · 包󱸻 · 包上 · 包举 · 包乘 · 包产