皮匠

pí jiangbì tượng

Hán Việt: bì tượng · Pinyin: pí jiang

Tổng quan

thợ giày; thợ sửa giày

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.制造皮革或缝制皮裘的手工业者。 2.旧称制鞋或修补鞋的工匠。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

製皮革或修製皮鞋的工匠。如:「這皮匠的手藝很靈巧。」《醒世姻緣傳》第一九回:「小鴉兒道:『我既不全要,我倒分一半!我雖是個窮皮匠,不使這樣的銀錢!』」

Cấu tạo: 皮 (bì) + 匠 (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thợ đóng giày
  • Tần suất từ lát (đường...) bằng đá lát, rải đá cuội (lên sân...), vứt lẫn vào nhau, vá (giày); vá đụp (quần áo), thợ chữa giày, người thợ vụng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rượu cốctay seri ((cũng) sherry cobbler), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bánh ga,tô nhân hoa quả (từ cổ,nghĩa cổ) thợ đóng giày; thợ đóng giày; bì tượng: thợ giày/thợ sửa giày/thợ thuộc da; 1. thợ giày; thợ sửa giày; thợ sửa giày; thợ thuộc da
  • Biên soạn 1. cobbler 2. tanner M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 製皮革或修製皮鞋的工匠。如:「這皮匠的手藝很靈巧。」《醒世姻緣傳》第一九回:「小鴉兒道:『我既不全要,我倒分一半!我雖是個窮皮匠,不使這樣的銀錢!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.制造皮革或缝制皮裘的手工业者。 2.旧称制鞋或修补鞋的工匠。

Eng

  • Cihui cobbler
  • Tần suất từ n. 1. cobbler 2. tanner M:²wèi

Đức

  • Handedict Flickschuster

Từ liên quan

Gần nghĩa

匠人 · 匠心 · 匠手 · 皮下 · 皮傅 · 皮儿 · 皮具 · 皮内