皮商

pí shāng bì thương

Hán Việt: bì thương · Pinyin: pí shāng

Tổng quan

người lột da thú, người buôn bán da thú, người buôn bán áo bằng da lông, (từ lóng) kẻ lừa đảo

Cấu tạo: (bì) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người lột da thú, người buôn bán da thú, người buôn bán áo bằng da lông, (từ lóng) kẻ lừa đảo