皮婚

pí hūn bì hôn

Hán Việt: bì hôn · Pinyin: pí hūn

Tổng quan

ột tên chỉ ngày kỉ niệm đám cưới hàng năm. bì hôn bì hôn ☆Một tên chỉ ngày kỉ niệm đám cưới hàng năm.

Cấu tạo: (bì) + (hôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ột tên chỉ ngày kỉ niệm đám cưới hàng năm. bì hôn bì hôn ☆Một tên chỉ ngày kỉ niệm đám cưới hàng năm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 結婚滿三週年。也稱為「羊布婚」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 欧洲风俗称结婚十二周年为"皮婚"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.欧洲风俗称结婚十二周年为"皮婚"。