皮層

pí céng bì tằng

Hán Việt: bì tằng · Pinyin: pí céng

Tổng quan

vỏ não

Cấu tạo: (bì) + (tằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vỏ não

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.位在莖或根的表皮底下,為保護莖幹和貯藏之用。 2.大腦兩半球及小腦表層的灰質層。也作「皮質」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 植物根或茎内表皮和韧皮部之间的部分。主要起保护作用,也有支持、贮藏等作用。幼茎的皮层细胞内含有叶绿体,能进行光合作用。

Eng

  • CC-CEDICT cortex
  • Cihui cortex

ja

  • JMdict cortex