皮幣
bì tệ
Hán Việt: bì tệ · Pinyin: pí bì
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui hứ tiền bạc làm bằng da thú thời cổ. bì tệ bì tệ ☆Thứ tiền bạc làm bằng da thú thời cổ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.獸皮和束帛。古時作為饋贈或聘享的禮物。《孟子.梁惠王下》:「事之以皮幣,不得免焉。」漢.趙岐.注:「皮,狐貉之裘;幣,繒帛之貨也。」 2.用皮革製成的貨幣。漢武帝時曾訂定白鹿皮為「皮幣」。《史記.卷三○.平準書》:「乃以白鹿皮方尺,緣以藻繢,為皮幣,直四十萬。王侯宗室朝覲聘享,必以皮幣薦璧,然后得行。」
Eng
- Cihui 皮幣 píbì n. hides and silks used as gifts/tributes