皮紙

pí zhǐ bì chỉ

Hán Việt: bì chỉ · Pinyin: pí zhǐ

Tổng quan

giấy dai: giấy bìa/giấy dầu

Cấu tạo: (bì) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hứ giấy cực tốt, rất dai (dai như da thú). bì chỉ bì chỉ ☆Thứ giấy cực tốt, rất dai (dai như da thú). bì chỉ (物名)以身之皮為紙而書經文也。宗鏡錄二十六曰:「皮紙骨筆,繕寫受持。」☸ giấy dai; giấy bìa; giấy dầu。用桑樹皮、楮樹皮或筍殼等製成的一種堅韌的紙,供製造雨傘等用。
  • Cihui giấy dai: giấy bìa/giấy dầu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種質地堅韌的紙張,產於雲、貴、江、浙等省,原料大都為桑樹皮、楮樹皮或荀殼等,多用於契據紙張或製作雨傘。

Eng

  • Cihui 皮紙 ízhǐ n. wrapping paper M:¹zhāng

ja

  • JMdict parchment|vellum