皮紙

pí zhǐbì chỉ

Hán Việt: bì chỉ · Pinyin: pí zhǐ

Tổng quan

giấy bìa; giấy dầu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.用皮做的纸。佛教传说如来修菩萨行﹐曾剥皮为纸﹐拆骨为笔以书写经典。 2.用桑树皮﹑楮树皮等制成的一种坚韧的纸。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種質地堅韌的紙張,產於雲、貴、江、浙等省,原料大都為桑樹皮、楮樹皮或荀殼等,多用於契據紙張或製作雨傘。

Cấu tạo: 皮 (bì) + 紙 (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Thứ giấy cực tốt, rất dai (dai như da thú).; hứ giấy cực tốt, rất dai (dai như da thú).; giấy dai; giấy bìa; giấy dầu
  • Biên soạn wrapping paper M:¹zhāng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種質地堅韌的紙張,產於雲、貴、江、浙等省,原料大都為桑樹皮、楮樹皮或荀殼等,多用於契據紙張或製作雨傘。

Eng

  • JMdict parchment
  • JMdict vellum
  • Cihui 皮紙 ízhǐ n. wrapping paper M:¹zhāng

ja

  • JMdict 皮紙(ひし)

other

  • Nguồn khác Thứ giấy cực tốt, rất dai (dai như da thú)

Từ liên quan

Gần nghĩa

皮紙文書 · 皮下 · 皮傅 · 皮兒 · 皮具 · 皮内 · 皮包 · 皮匠