皮紙

pí zhǐ bì chỉ

Hán Việt: bì chỉ · Pinyin: pí zhǐ

Tổng quan

giấy dai: giấy bìa/giấy dầu

Cấu tạo: (bì) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giấy dai: giấy bìa/giấy dầu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用皮做的纸。佛教传说如来修菩萨行﹐曾剥皮为纸﹐拆骨为笔以书写经典; 用桑树皮﹑楮树皮等制成的一种坚韧的纸。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用皮做的纸。佛教传说如来修菩萨行﹐曾剥皮为纸﹐拆骨为笔以书写经典。 2.用桑树皮﹑楮树皮等制成的一种坚韧的纸。

Eng

  • Cihui 皮紙 ízhǐ n. wrapping paper M:¹zhāng