皮肉
bì nhục
Hán Việt: bì nhục · Pinyin: pí ròu
Tổng quan
da và thịt | hời hợt | thể xác (đau đớn) | thuộc về cơ thể
Nghĩa
Việt
- Cihui da và thịt | hời hợt | thể xác (đau đớn) | thuộc về cơ thể
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 皮膚與肌肉。如:「車禍傷患皮肉綻裂,慘不忍睹。」《三國演義》第六八回:「皮肉肌膚,如同刀剜,盤根遍體。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 皮肤和肌肉;皮肤。
- Tân Hoa Tự Điển 1.皮肤和肌肉;皮肤。
Eng
- CC-CEDICT skin and flesh|superficial|physical (suffering)|bodily
- Cihui skin and flesh; superficial; physical (suffering); bodily
ja
- JMdict irony|sarcasm|cynicism|satire|unexpected