皮膚

pí fū bì phu

Hán Việt: bì phu · Pinyin: pí fū

Tổng quan

da | LT:層|层,塊|块

Cấu tạo: (bì) + (phu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui da | LT:層|层,塊|块
  • Cihui bì phu bì phu ☆Lớp da bọc ngoài thân thể.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 包覆動物的最外層構造,人體皮膚由外而內可細分為表皮、真皮和皮下組織三層,具有保護、排泄或調節體溫等功用。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 身体表面包在肌肉外部的组织,人和高等动物的皮肤由表皮、真皮和皮下组织三层组成,有保护身体、调节体温、排泄废物等作用。

Eng

  • CC-CEDICT skin|CL:層|层[ceng2],塊|块[kuai4]
  • Cihui skin; CL:層|层,塊|块

ja

  • JMdict skin