皮船

pí chuán bì thuyền

Hán Việt: bì thuyền · Pinyin: pí chuán

Tổng quan

xuồng caiac (xuồng gỗ nhẹ bọc da chó biển của người Et,ki,mô)

Cấu tạo: (bì) + (thuyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xuồng caiac (xuồng gỗ nhẹ bọc da chó biển của người Et,ki,mô)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用極堅硬的樹枝做骨幹,且覆以牛皮的圓形船。唐.白居易〈新樂府.蠻子朝〉:「蠻子朝,泛皮船兮渡繩橋,來自巂州道路遙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以竹木作骨架,外蒙皮革的船。皮革可用牛、羊或马皮等。顺流时用桨操纵,逆水不能航行,经陆路运回。皮革船体浸水后软而滑、耐碰撞,适用于流急、礁多、水浅的河道。现黄河和西藏雅鲁藏布江上游地区仍有使用。

Eng

  • Cihui 皮船 íchuán n. kayak M:²zhī/¹tiáo