皮鞭

pí biānbì tiên

Hán Việt: bì tiên · Pinyin: pí biān

Tổng quan

Roi da

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.皮革制的鞭子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

皮革製的鞭子。《西遊記》第二五回:「且與我取出皮鞭來,打他一頓,與我人參果出氣。」六十種曲本.明.無名氏《四賢記》第一七齣:「鷺鷥行狀黃昏後,也曾聞河東獅吼,爹行千休萬休,休將那皮鞭緊抽。」

Cấu tạo: 皮 (bì) + 鞭 (tiên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 roi da
  • Tần suất từ roi; Roi da.; (từ Mỹ) roi da (dài) roi da (ở nước Nga xưa), đánh bằng roi da, quất bằng roi da dây da, roi da, buộc bằng dây da, đánh bằng roi da tiếng đập; tiến đôm đốp; tiếng kêu vang, (Ê,cốt) miếng lớn, khoanh lớn, đánh, đập mạnh, đánh đôm đốp, kêu đôm đốp; vang lên, kêu vang (trống, mõ...); roi da; bì tiên: roi da
  • Biên soạn leather-thonged whip M:¹tiáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 皮革製的鞭子。《西遊記》第二五回:「且與我取出皮鞭來,打他一頓,與我人參果出氣。」六十種曲本.明.無名氏《四賢記》第一七齣:「鷺鷥行狀黃昏後,也曾聞河東獅吼,爹行千休萬休,休將那皮鞭緊抽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.皮革制的鞭子。

Eng

  • Cihui lash
  • Tần suất từ n. leather-thonged whip M:¹tiáo

Đức

  • Handedict Lederpeitsche

Từ liên quan

Gần nghĩa

皮下 · 皮傅 · 皮儿 · 皮具 · 皮内 · 皮包 · 皮匠 · 皮卡